Hình nền cho thorough
BeDict Logo

thorough

/ˈθʌɹə/ /ˈθɜɹoʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận cày ruộng, tạo ra những rãnh sâu để đảm bảo một hệ thống thoát nước tốt.