Hình nền cho windows
BeDict Logo

windows

/ˈwɪndəʊz/ /ˈwɪndoʊz/

Định nghĩa

noun

Trấu, vỏ trấu.

Ví dụ :

Để tách trấu ra khỏi hạt, người xưa thường tung những giỏ ngũ cốc lên không trung và để gió thổi bay phần trấu nhẹ hơn.
noun

Đồ bỏ đi, thứ thừa, vật bỏ đi.

Ví dụ :

Sau mùa gặt, người nông dân đốt những thứ đồ bỏ đi không bán được cũng không ăn được, chỉ giữ lại những vụ mùa tốt.
noun

Lời trêu ghẹo, Lời bông đùa.

Ví dụ :

Những lời trêu ghẹo thân thiện giữa hai anh em khiến bữa tối trở nên vui vẻ hơn rất nhiều, khi họ đùa nhau về một ngày của mình.
noun

Cửa sổ trưng bày, tủ kính trưng bày.

Ví dụ :

Bọn trẻ dí sát mặt vào tủ kính trưng bày của cửa hàng đồ chơi, bị mê hoặc bởi những món đồ được bày biện bên trong.
noun

Ví dụ :

Tôi đã đóng tất cả các cửa sổ không cần thiết trên máy tính để máy chạy nhanh hơn.
noun

Giai đoạn cửa sổ.

Ví dụ :

Với việc giám sát tốt hơn, chúng ta có thể rút ngắn giai đoạn cửa sổ giữa lúc virus xâm nhập hệ thống và lúc bị phát hiện, giảm thiểu thiệt hại tiềm ẩn.