Hình nền cho falls
BeDict Logo

falls

/fɑlz/ /fɔːlz/

Định nghĩa

noun

Sự rơi, cú ngã.

Ví dụ :

Những cú ngã bất ngờ trên vỉa hè đóng băng đã gây ra nhiều thương tích.
verb

Rơi vào, thuộc về.

Ví dụ :

Vậy nên, trách nhiệm đưa ra quyết định quan trọng này rơi vào tôi. Tài sản thừa kế thuộc về anh trai anh ấy; vương quốc rơi vào tay kẻ thù.
verb

Sa đoạ, Trượt dốc, Suy đồi.

Ví dụ :

Sau nhiều năm cờ bạc và nói dối gia đình, anh ta trượt dốc từ một doanh nhân đáng kính thành một kẻ bị xã hội ruồng bỏ.
verb

Rủ xuống, buông xuống, chảy xuống.

Ví dụ :

Áo đầm kiểu Empire có đường eo cao – ngay dưới ngực – từ đó thân áo rủ xuống thành vạt áo dài chấm đất.