verb🔗ShareGọn gàng, thu dọn, làm cho ngăn nắp. To make tidy; to neaten."She tidied her desk before leaving the office for the day. "Cô ấy thu dọn bàn làm việc của mình trước khi rời văn phòng vào cuối ngày.appearanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc