Hình nền cho frantic
BeDict Logo

frantic

/ˈfɹæntɪk/

Định nghĩa

noun

Người điên, kẻ mất trí.

Ví dụ :

Dân làng thì thầm về gã người điên sống một mình trong rừng, lo sợ những cơn bộc phát khó lường của hắn.
adjective

Điên cuồng, cuống cuồng.

Ví dụ :

"frantic music"
Nhạc điệu dồn dập, cuồng nhiệt.