BeDict Logo

mayor

/ˈmeɪ.ə/ /ˈmeɪ.ɚ/
Hình ảnh minh họa cho mayor: Thị trưởng, chủ tịch thành phố.
 - Image 1
mayor: Thị trưởng, chủ tịch thành phố.
 - Thumbnail 1
mayor: Thị trưởng, chủ tịch thành phố.
 - Thumbnail 2
noun

Thị trưởng thành phố chúng ta vừa công bố một chương trình mới để cải thiện các trường học địa phương.

Hình ảnh minh họa cho mayor: Thị trưởng danh dự.
 - Image 1
mayor: Thị trưởng danh dự.
 - Thumbnail 1
mayor: Thị trưởng danh dự.
 - Thumbnail 2
noun

Thị trưởng của thành phố chúng tôi chủ trì các cuộc họp hội đồng, nhưng giám đốc thành phố mới là người điều hành các hoạt động hàng ngày.