verb🔗ShareGọn gàng, làm cho gọn gàng, sắp xếp ngăn nắp. To make neat; arrange in an orderly, tidy way; to tidy."She made a frantic attempt to neaten her hair."Cô ấy vội vàng cố gắng chỉnh trang lại mái tóc cho gọn gàng.appearanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc