verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để lại, bỏ lại, chừa lại. To have a consequence or remnant. Ví dụ : "The heavy rain was leaving puddles all over the playground. " Cơn mưa lớn đã để lại những vũng nước khắp sân chơi. outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời đi, ra đi, bỏ đi. To depart; to separate from. Ví dụ : "She is leaving home to go to college. " Cô ấy đang rời nhà để đi học đại học. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển giao, sang nhượng. To transfer something. Ví dụ : "She is leaving her old job and leaving all her responsibilities to her replacement. " Cô ấy đang chuyển giao công việc cũ và sang nhượng lại toàn bộ trách nhiệm cho người thay thế. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời đi, ra đi, bỏ lại. To remain (behind); to stay. Ví dụ : "Even though everyone else is leaving, I'm leaving my backpack here to save my seat. " Mặc dù mọi người khác rời đi hết, tôi để lại ba lô ở đây để giữ chỗ. action being situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng, thôi, bỏ. To stop, desist from; to "leave off" (+ noun / gerund). Ví dụ : "After the long test, the students left off studying for a while. " Sau bài kiểm tra dài, các bạn học sinh đã thôi học bài một lúc. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, để cho, cho. To give leave to; allow; permit; let; grant. Ví dụ : "We were not left go to the beach after school except on a weekend." Chúng tôi không được phép đi biển sau giờ học, trừ những ngày cuối tuần. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra lá, đâm chồi nảy lộc. To produce leaves or foliage. Ví dụ : "The young tree is finally leaving after a long winter. " Cuối cùng thì cây non cũng đang ra lá sau một mùa đông dài. nature plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời đi, ra đi. To raise; to levy. Ví dụ : "The local government is leaving a new tax on gasoline to fund road repairs. " Chính quyền địa phương đang áp dụng một loại thuế mới đối với xăng để tài trợ cho việc sửa chữa đường xá. government politics finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc