Hình nền cho puddles
BeDict Logo

puddles

/ˈpʌdəlz/

Định nghĩa

noun

Vũng nước, ao vũng.

Ví dụ :

Sau cơn mưa, có rất nhiều vũng nước đọng lại trên vỉa hè.
verb

Tụ tập trên vũng nước, hút chất dinh dưỡng từ vũng nước.

Ví dụ :

Vào một ngày hè nóng nực, bướm thường tụ tập hút chất dinh dưỡng trên mặt đất ẩm ướt gần vườn, thu thập khoáng chất từ đất ẩm.
verb

Ví dụ :

Trước khi viết báo cáo, nhóm quyết định gộp các ghi chú nghiên cứu của họ vào các mục như 'ngân sách', 'thời gian biểu' và 'marketing'.