noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống đựng bút, Hộp đựng bút viết. A tabletop container for pens and stationery. Ví dụ : "a desk tidy" Ống đựng bút trên bàn làm việc. stationery utensil item toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm lót (ghế), khăn phủ (ghế). A cover, often of tatting, drawn work, or other ornamental work, for the back of a chair, the arms of a sofa, etc. Ví dụ : "The grandmother carefully placed the delicate, lace-edged tidy on the chair back. " Bà ngoại cẩn thận đặt tấm lót ghế viền ren tinh xảo lên lưng ghế. style material wear item toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác ngoài của trẻ con. A child's pinafore. Ví dụ : "My daughter wore a pretty, checked tidy to school today. " Hôm nay con gái tôi mặc một chiếc áo khoác ngoài kẻ ô xinh xắn đến trường. wear family toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ớt chuột. The wren. Ví dụ : "The tiny wren hopped between branches in the garden. " Con chim ớt chuột nhỏ bé nhảy nhót giữa những cành cây trong vườn. animal bird nature toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọn gàng, sắp xếp, làm cho ngăn nắp. To make tidy; to neaten. Ví dụ : "Please tidy your room before dinner. " Làm ơn dọn dẹp phòng của con cho gọn gàng trước khi ăn tối. appearance condition toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọn gàng, ngăn nắp. Arranged neatly and in order. Ví dụ : "Keep Britain tidy." Hãy giữ nước Anh luôn gọn gàng, sạch đẹp. appearance quality toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọn gàng, ngăn nắp. Not messy; neat and controlled. Ví dụ : "She keeps a very tidy desk, with all her papers neatly stacked. " Cô ấy giữ bàn làm việc rất gọn gàng, với tất cả giấy tờ được xếp chồng ngay ngắn. appearance style quality toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươm tất, gọn gàng, vừa ý. Satisfactory; comfortable. Ví dụ : "The new classroom was tidy and comfortable for studying. " Phòng học mới tươm tất và thoải mái, rất vừa ý để học tập. quality condition toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào phóng, kha khá. Generous, considerable. Ví dụ : "The scheme made a tidy profit." Kế hoạch đó tạo ra một khoản lợi nhuận khá lớn. amount value toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kịp thời, đúng lúc. In good time; at the right time; timely; seasonable; opportune; favourable; fit; suitable. Ví dụ : "The teacher's announcement about the field trip was tidy; it gave students plenty of time to prepare. " Thông báo của giáo viên về chuyến đi thực tế rất đúng lúc, giúp học sinh có đủ thời gian chuẩn bị. time quality condition toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọn gàng, ngăn nắp. Brave; smart; skillful; fine; good. Ví dụ : "The tidy knight bravely rescued the princess from the dragon's tower. " Chàng hiệp sĩ dũng cảm đã tài tình giải cứu công chúa khỏi tòa tháp của con rồng. quality character appearance toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọn gàng, ngăn nắp, chỉnh tề. Appropriate or suitable as regards occasion, circumstances, arrangement, or order. Ví dụ : "The teacher's instructions were tidy and clear, making the lesson easy to follow. " Hướng dẫn của giáo viên gọn gàng và rõ ràng, giúp cho bài học dễ theo dõi. quality condition appearance toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Được, ổn, tốt. Expression of positive agreement, usually in reply to a question. Ví dụ : ""Are you going to the park after school?" "Tidy!" " "Bạn có đi công viên sau giờ học không?" "Được!" language communication toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc