BeDict Logo

letters

/ˈlɛtəz/ /ˈlɛtɚz/
Hình ảnh minh họa cho letters: Chữ.
 - Image 1
letters: Chữ.
 - Thumbnail 1
letters: Chữ.
 - Thumbnail 2
noun

Hợp đồng, nếu chỉ hiểu theo chữ viết, có vẻ thiên vị chủ nhà, nhưng tinh thần của thỏa thuận là đảm bảo đối xử công bằng cho cả hai bên.

Hình ảnh minh họa cho letters: Khổ giấy thường, khổ giấy letter.
noun

Khổ giấy thường, khổ giấy letter.

"Hãy in bản báo cáo này trên khổ giấy letter để nó vừa với bìa đựng hồ sơ tiêu chuẩn."

Hình ảnh minh họa cho letters: Người cho thuê.
noun

Người cho thuê.

Một người hành nghề trích máu (blood-letter) là một người cho thuê máu.

Hình ảnh minh họa cho letters: Văn chương, học vấn, kiến thức.
 - Image 1
letters: Văn chương, học vấn, kiến thức.
 - Thumbnail 1
letters: Văn chương, học vấn, kiến thức.
 - Thumbnail 2
noun

Văn chương, học vấn, kiến thức.

Mặc dù kiến trúc ở La Mã cổ đại thường không được xem là một phần của nghệ thuật tự do, Vitruvius vẫn dễ dàng được xem là một người có học vấn uyên bác nhờ vào kiến thức sâu rộng của ông.

Hình ảnh minh họa cho letters: Phù hiệu trường, huy hiệu thể thao.
noun

Maria đã nỗ lực rất nhiều và cuối cùng cũng giành được huy hiệu thể thao môn bóng chuyền, cô ấy tự hào may chúng lên áo khoác đồng phục của trường.