Hình nền cho letters
BeDict Logo

letters

/ˈlɛtəz/ /ˈlɛtɚz/

Định nghĩa

noun

Chữ cái, ký tự.

Ví dụ :

Bảng chữ cái tiếng Anh có hai mươi sáu chữ cái.
noun

Ví dụ :

Hợp đồng, nếu chỉ hiểu theo chữ viết, có vẻ thiên vị chủ nhà, nhưng tinh thần của thỏa thuận là đảm bảo đối xử công bằng cho cả hai bên.
noun

Khổ giấy thường, khổ giấy letter.

A size of paper, 8½ in × 11 in (215.9 mm × 279.4 mm, US paper sizes rounded to the nearest 5 mm).

Ví dụ :

"Hãy in bản báo cáo này trên khổ giấy letter để nó vừa với bìa đựng hồ sơ tiêu chuẩn."
noun

Văn chương, môn văn.

Ví dụ :

Rickert là người phụ nữ đầu tiên (và cá nhân thứ hai) được trao bằng Tiến sĩ về văn chương Anh và ngữ văn, một vinh dự học thuật tại Đại học Chicago.
noun

Văn chương, học vấn, kiến thức.

Ví dụ :

Mặc dù kiến trúc ở La Mã cổ đại thường không được xem là một phần của nghệ thuật tự do, Vitruvius vẫn dễ dàng được xem là một người có học vấn uyên bác nhờ vào kiến thức sâu rộng của ông.
noun

Ví dụ :

Maria đã nỗ lực rất nhiều và cuối cùng cũng giành được huy hiệu thể thao môn bóng chuyền, cô ấy tự hào may chúng lên áo khoác đồng phục của trường.