

letters
/ˈlɛtəz/ /ˈlɛtɚz/






noun
Chữ.


noun

noun
Khổ giấy thường, khổ giấy letter.
"Hãy in bản báo cáo này trên khổ giấy letter để nó vừa với bìa đựng hồ sơ tiêu chuẩn."








verb


noun



noun
Văn chương, môn văn.
Rickert là người phụ nữ đầu tiên (và cá nhân thứ hai) được trao bằng Tiến sĩ về văn chương Anh và ngữ văn, một vinh dự học thuật tại Đại học Chicago.



noun
Văn chương, học vấn, kiến thức.
Mặc dù kiến trúc ở La Mã cổ đại thường không được xem là một phần của nghệ thuật tự do, Vitruvius vẫn dễ dàng được xem là một người có học vấn uyên bác nhờ vào kiến thức sâu rộng của ông.

noun
