Hình nền cho unbleached
BeDict Logo

unbleached

/ʌnˈbliːtʃt/

Định nghĩa

adjective

Chưa tẩy trắng.

Ví dụ :

Cô ấy thích dùng bột mì chưa tẩy trắng khi làm bánh mì vì nó có vị hơi béo bùi.