Hình nền cho flour
BeDict Logo

flour

/ˈflaʊə/ /ˈflaʊɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi dùng bột mì để làm những chiếc bánh quy ngon tuyệt cho hội chợ bán đồ nướng ở trường.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm bánh đã dùng bột mì chất lượng cao để làm bánh mì cho hội chợ bánh của trường.
noun

Ví dụ :

Bông hoa màu đỏ tươi của cây dâm bụt đã thu hút rất nhiều bướm đến khu vườn.