noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vàng hoe, màu vàng nhạt. A pale yellowish (golden brown) color, especially said of hair color. Ví dụ : "Her blonde cascaded down her back, catching the sunlight as she walked. " Mái tóc vàng hoe của cô ấy xõa dài xuống lưng, lấp lánh dưới ánh mặt trời khi cô bước đi. appearance color body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tóc vàng. A person with this hair color. Ví dụ : "The blonde in my English class always sits in the front row. " Cô gái tóc vàng trong lớp tiếng Anh của tôi luôn ngồi ở hàng ghế đầu. person appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vàng hoe, vàng nhạt. Of a bleached or pale golden (light yellowish) colour. Ví dụ : "blond ale" Bia vàng nhạt. appearance color person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vàng hoe, tóc vàng. (of a person) Having blond hair. Ví dụ : "The blonde girl in my class always sits in the front row. " Cô bạn tóc vàng trong lớp tôi luôn ngồi ở hàng ghế đầu. appearance person body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc nghếch, ngờ nghệch, dễ tin. (especially of a woman) Stupid, ignorant, naive. attitude character person style negative sex society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc