verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy trắng, làm bạc màu. To treat with bleach, especially so as to whiten (fabric, paper, etc.) or lighten (hair). Ví dụ : "She bleached her hair blonde for the summer. " Cô ấy tẩy tóc thành màu vàng hoe cho mùa hè. material substance appearance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy trắng, bạc màu. To be whitened or lightened (by the sun, for example). Ví dụ : "The sun bleached the red beach umbrella, making it look faded and pink. " Ánh nắng mặt trời đã làm bạc màu chiếc dù đỏ ở bãi biển, khiến nó trông phai màu và hồng hồng. appearance material color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy trắng, bạc màu. (of corals) to lose color due to stress-induced expulsion of symbiotic unicellular algae. Ví dụ : "Once coral bleaching begins, corals tend to continue to bleach even if the stressor is removed." Một khi san hô bắt đầu bị tẩy trắng (bạc màu), chúng thường tiếp tục bị tẩy trắng ngay cả khi tác nhân gây căng thẳng đã được loại bỏ. environment biology ecology ocean animal color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất ý nghĩa, tước đoạt ý nghĩa, làm trống rỗng. To make meaningless; to divest of meaning; to make empty. Ví dụ : "semantically bleached words that have become illocutionary particles" Những từ bị "tẩy trắng" ý nghĩa đến mức trở thành những hạt ngôn ngữ. abstract philosophy mind language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy trắng, bạc màu. Whitened; made white using bleach Ví dụ : "Bleached cotton" Vải cotton đã được tẩy trắng. appearance material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạc màu, phai màu. Faded or washed out by weather and strong sunlight. Ví dụ : "The old wooden fence was bleached by the sun after years of exposure. " Hàng rào gỗ cũ đã bị bạc màu do phơi nắng lâu năm. weather appearance environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy trắng, nhuộm trắng. Having the hair lightened by bleaching. Ví dụ : "My sister got her hair bleached blonde for her school play. " Chị gái tôi đã đi tẩy tóc thành màu vàng hoe để chuẩn bị cho vở kịch ở trường. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc