noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh viên chưa tốt nghiệp, sinh viên đại học. A student at a university who has not yet received a degree. Ví dụ : "The university library is always crowded with undergraduates studying for their exams. " Thư viện trường đại học lúc nào cũng đông nghẹt sinh viên đại học đang học bài cho kỳ thi. education person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc