Hình nền cho psychology
BeDict Logo

psychology

/saɪˈkɒlədʒɪ/ /saɪˈkɑlədʒi/

Định nghĩa

noun

Tâm lý học, khoa học tâm lý.

Ví dụ :

"My sister is studying psychology at university. "
Chị gái tôi đang học tâm lý học ở trường đại học.
noun

Ví dụ :

Tâm lý thành công của một học sinh ở trường thường chịu ảnh hưởng từ môi trường gia đình của các em.