BeDict Logo

engineering

/ˌen.dʒɪˈnɪə.ɹɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho engineering: Mưu, dàn xếp, xoay xở, lèo lái.
verb

Mưu, dàn xếp, xoay xở, lèo lái.

Anh ta đã xoay xở để có thêm thời gian cho dự án bằng cách khéo léo gợi ý một vài vấn đề nhỏ cần được chú ý thêm.

Hình ảnh minh họa cho engineering: Kỹ thuật, công nghệ.
 - Image 1
engineering: Kỹ thuật, công nghệ.
 - Thumbnail 1
engineering: Kỹ thuật, công nghệ.
 - Thumbnail 2
noun

Khoa kỹ thuật của trường đại học đang phát triển các phương pháp lọc nước mới, nhằm mục đích cải thiện khả năng tiếp cận nguồn nước sạch ở các cộng đồng nông thôn.

Hình ảnh minh họa cho engineering: Kỹ thuật, công nghệ.
 - Image 1
engineering: Kỹ thuật, công nghệ.
 - Thumbnail 1
engineering: Kỹ thuật, công nghệ.
 - Thumbnail 2
noun

Kỹ thuật, công nghệ.

Việc thiết kế và xây dựng sân chơi mới đòi hỏi kỹ thuật sắp xếp cầu trượt và xích đu cẩn thận để đảm bảo an toàn cho trẻ em.