adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó ưa, đáng ghét, không được yêu thích. Not likable Ví dụ : "The new boss was unlikable because he always criticized everyone and never offered praise. " Ông chủ mới rất khó ưa vì lúc nào cũng chỉ trích mọi người mà chẳng bao giờ khen ngợi ai cả. character human person attitude being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc