adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ mến, đáng yêu, được yêu thích. Capable of being liked. Ví dụ : "My new teacher is very likable; everyone in the class enjoys her lessons. " Cô giáo mới của tôi rất dễ mến; cả lớp đều thích các bài giảng của cô. character human person attitude being moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ mến, đáng yêu. (of a person) Having qualities tending to result in being liked; friendly, personable. Ví dụ : "My new classmate is very likable; everyone in the class enjoys spending time with her. " Bạn cùng lớp mới của tôi rất dễ mến; ai trong lớp cũng thích dành thời gian với bạn ấy. person character human quality attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc