noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai lầm, lỗi, sơ suất. An error; a blunder. Ví dụ : ""Everyone makes mistakes when they are learning something new." " Ai cũng mắc sai lầm khi học một điều gì đó mới. action quality character condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi. A pitch which was intended to be pitched in a hard-to-hit location, but instead ends up in an easy-to-hit place. Ví dụ : "The pitcher threw too many mistakes, and the other team scored several home runs. " Người ném bóng ném quá nhiều lỗi bóng, và đội kia đã ghi được mấy cú home run. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhầm lẫn, lẫn lộn. To understand wrongly, taking one thing or person for another. Ví dụ : "The substitute teacher often mistakes Sarah for her twin sister because they look so alike. " Cô giáo dạy thay thường hay nhầm lẫn Sarah với chị gái sinh đôi của cô ấy vì họ trông giống nhau quá. mind human character action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu lầm, hiểu sai. To misunderstand (someone). Ví dụ : "I often mistake my twin sister for my cousin because they look very similar. " Tôi thường hiểu lầm chị gái sinh đôi của mình là em họ vì họ trông rất giống nhau. communication language mind word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai, phạm lỗi. To commit an unintentional error; to do or think something wrong. Ví dụ : "Students sometimes mistake the past tense for the past participle. " Sinh viên đôi khi nhầm lẫn thì quá khứ đơn với quá khứ phân từ. action mind character attitude human being moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn sai, Nhầm lẫn. To take or choose wrongly. Ví dụ : "The student mistook the question about history for a geography question. " Bạn học sinh đó đã nhầm lẫn câu hỏi về lịch sử với câu hỏi về địa lý. action character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc