BeDict Logo

being

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
sleep
sleepverb
/sliːp/ /slip/

Ngủ, thiếp đi.

"to sleep a dreamless sleep"

Ngủ một giấc không mộng mị.

believing
/bɪˈliːvɪŋ/ /bəˈliːvɪŋ/

Tin, tin tưởng, có đức tin.

Sau đêm đó nhà thờ, tôi đã đức tin.

residentship
/ˈrɛzɪdəntˌʃɪp/

Sự cư trú, tư cách cư dân.

Việc trú của ấy tại khu chung đòi hỏi ấy phải tuân thủ các quy định đỗ xe của họ.

wakened
/ˈweɪkənd/ /ˈweɪkənd/ /ˈwɑːkənd/ /wəkənd/

Tỉnh giấc, thức giấc.

Tiếng nhạc ầm ĩ từ nhà bên cạnh đã làm tôi thức giấc sớm sáng nay.

connectedness
/kəˈnɛktɪdnəs/ /kəˈnɛktədənəs/

Sự kết nối, tính liên kết.

Sự kết nối giữa các học sinh trong lớp đã khiến họ cảm thấy như một gia đình luôn hỗ trợ lẫn nhau.

reifying
/riːˈɪf.aɪ.ɪŋ/ /riˈɪf.aɪ.ɪŋ/

Vật chất hóa, cụ thể hóa.

Công ty đã vật chất hóa chiến lược marketing của mình bằng cách tạo ra các biểu đồ đồ thị chi tiết thể hiện trực quan mức tăng trưởng doanh số dự kiến.

instancy
/ˈɪnstənsi/ /ˈɪnstənsiː/

Tức thời, tính cấp bách.

Bác nhấn mạnh sự cần phải xử vết thương ngay lập tức để tránh nhiễm trùng.

coequals
/koʊˈiːkwəlz/ /koʊˈiːkwəlz/

Đồng đẳng, người ngang hàng, vật ngang hàng.

Trong một cuộc hôn nhân dựa trên sự bình đẳng, cả hai người đều được xem ngang hàng nhau.

deadly
deadlyadjective
/ˈdɛd.li/

Chết chóc, gây chết người, có thể chết.

Con rắn đó cực độc; chạm vào thể gây chết người.

superinduced
/ˌsupərɪnˈdust/ /ˌsupərɪnˈdjusd/

Phủ lên, chồng lên.

Tuyết rơi dày phủ lên một lớp tuyết trắng xóa dày đặc lên bãi cỏ vừa cắt, che khuất hoàn toàn màu xanh của cỏ.

coexisted
/ˌkoʊɪɡˈzɪstɪd/ /ˌkoʊɛɡˈzɪstɪd/

Cùng tồn tại, sống chung.

Trong nhiều thế kỷ, các nền văn hóa bản địa những người định ban đầu đã cùng tồn tại trên cùng một lãnh thổ, đôi khi hòa bình, đôi khi lại không.

gnosis
gnosisnoun
/ˈnəʊ.sɪs/

Nhận thức, tri thức.

Việc nhận thức cần thiết để giải quyết bài toán phức tạp này đòi hỏi nhiều năm học tập luyện tập.

actualize
/ˈæktʃuəlaɪz/ /ˈæktʃəlaɪz/

Hiện thực hóa, thực hiện.

ấy đã làm việc chăm chỉ để hiện thực hóa ước trở thành bác của mình.

transcendentalise
/ˌtrænsɛnˈdɛntəˌlaɪz/

Siêu nghiệm hóa, vượt lên trên.

Người nghệ đã cố gắng siêu nghiệm hóa những cảnh quan đô thị bình thường, biến những tòa nhà xám xịt thành những công trình đầy cảm hứng thông qua ánh sáng góc nhìn.

morningstar
/ˈmɔːrnɪŋˌstɑːr/ /ˈmɔːrnɪŋstɑːr/

Sao Mai, Lucifer, Satan, Quỷ Sa Tăng.

Vị linh mục cảnh báo giáo dân về những cám dỗ của Quỷ Sa Tăng, kẻ luôn tìm cách dẫn dắt con người đi lạc đường.

subsists
/səbˈsɪsts/ /sʌbˈsɪsts/

Tồn tại, sống, sinh tồn.

Ngay cả sau khi công ty tuyên bố phá sản, hy vọng nhỏ nhoi về một tương lai cho nhân viên vẫn còn tồn tại.

frith
/fɹɪθ/

Bình yên, an toàn, thanh bình.

Sau cuộc chiến tranh kéo dài, người dân cuối cùng đã được hưởng sự bình yên an toàn để xây dựng lại cuộc sống của mình.

skilling
/ˈskɪlɪŋ/

Hiểu, nắm vững.

Sau khi học hàng giờ liền, anh ấy đã hiểu ra đáp án của bài toán khó đó.

thumbling
/ˈθʌmblɪŋ/

Chú bé tí hon, Người tí hon.

tưởng tượng ra một chú hon sống dưới một cây nấm trong vườn, trải qua những cuộc phiêu lưu nhỏ xíu.

elven
elvennoun
/ˈɛlvən/

Tiên nữ, yêu tinh cái.

Trang phục tiên nữ (elven) rất được ưa chuộng trong buổi diễn kịch trường.