Hình nền cho unused
BeDict Logo

unused

/ʌnˈjuːst/ /ʌnˈjust/

Định nghĩa

adjective

Chưa dùng, bỏ không, không dùng.

Ví dụ :

"I have two unused vouchers for a free meal."
Tôi có hai phiếu giảm giá bữa ăn miễn phí còn mới nguyên, chưa dùng lần nào.