Hình nền cho vouchers
BeDict Logo

vouchers

/ˈvaʊtʃərz/

Định nghĩa

noun

Phiếu mua hàng, phiếu giảm giá.

Ví dụ :

Trường học phát cho học sinh phiếu mua hàng để được ăn trưa miễn phí tại căn tin.
noun

Phiếu chứng thực quảng cáo, bản sao quảng cáo.

Ví dụ :

Công ty quảng cáo đã gửi cho chúng tôi phiếu chứng thực quảng cáo trên báo để chứng minh quảng cáo của chúng tôi đã chạy đúng lịch trình.
noun

Phiếu mua hàng, phiếu giảm giá.

Ví dụ :

Cửa hàng tạp hóa cũ kỹ đó vẫn còn dùng những cái máy in phiếu rút tiền cồng kềnh để theo dõi số tiền khách hàng rút từ tài khoản của họ để mua sắm trong cửa hàng.