Hình nền cho transition
BeDict Logo

transition

/tɹænˈzɪʃən/

Định nghĩa

noun

Chuyển đổi, sự chuyển tiếp, quá trình chuyển đổi.

Ví dụ :

Việc chuyển cấp từ tiểu học lên trung học cơ sở là một giai đoạn khó khăn đối với nhiều học sinh.
noun

Chuyển tiếp, đoạn nhạc chuyển tiếp.

Ví dụ :

Giáo viên âm nhạc đã sử dụng một đoạn chuyển tiếp ngắn giữa hai bài nhạc để tạo sự liền mạch cho chương trình hòa nhạc.
noun

Chuyển đổi base, biến đổi đồng hoán.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã ghi nhận một đột biến chuyển đổi base trong chuỗi DNA, tức là một base purine đã bị thay thế bằng một base purine khác (biến đổi đồng hoán).
noun

Ví dụ :

Chương trình chuyển tiếp giáo dục đặc biệt đã giúp học sinh chuyển đổi suôn sẻ từ lớp học giáo dục đặc biệt sang trung tâm đào tạo nghề.
noun

Chuyển giới, quá trình chuyển đổi giới tính.

Ví dụ :

Quá trình chuyển giới của học sinh đó sang hình thức nữ tại trường được gia đình ủng hộ.
verb

Chuyển giới, thay đổi giới tính.

Ví dụ :

Sau nhiều năm cảm thấy mình là con trai, anh ấy đã chuyển giới để sống như một người đàn ông.