BeDict Logo

transition

/tɹænˈzɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho transition: Chuyển đổi base, biến đổi đồng hoán.
noun

Chuyển đổi base, biến đổi đồng hoán.

Nhà khoa học đã ghi nhận một đột biến chuyển đổi base trong chuỗi DNA, tức là một base purine đã bị thay thế bằng một base purine khác (biến đổi đồng hoán).

Hình ảnh minh họa cho transition: Chuyển tiếp giáo dục đặc biệt, hỗ trợ chuyển giao.
 - Image 1
transition: Chuyển tiếp giáo dục đặc biệt, hỗ trợ chuyển giao.
 - Thumbnail 1
transition: Chuyển tiếp giáo dục đặc biệt, hỗ trợ chuyển giao.
 - Thumbnail 2
noun

Chương trình chuyển tiếp giáo dục đặc biệt đã giúp học sinh chuyển đổi suôn sẻ từ lớp học giáo dục đặc biệt sang trung tâm đào tạo nghề.

Hình ảnh minh họa cho transition: Chuyển giới, quá trình chuyển đổi giới tính.
 - Image 1
transition: Chuyển giới, quá trình chuyển đổi giới tính.
 - Thumbnail 1
transition: Chuyển giới, quá trình chuyển đổi giới tính.
 - Thumbnail 2
noun

Chuyển giới, quá trình chuyển đổi giới tính.

Quá trình chuyển giới của học sinh đó sang hình thức nữ tại trường được gia đình ủng hộ.