Hình nền cho noon
BeDict Logo

noon

/nuːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cuộc họp được lên lịch vào noon (ba giờ chiều), vì vậy mọi người đã đến lúc ba giờ.
noun

Ví dụ :

1885, Khi màn đêm buông xuống nửa đêm, tôi nghe thấy một giọng nói ngâm kinh Koran với giọng điệu ngọt ngào nhất — Sir Richard Burton, The Book of the Thousand Nights and One Night, Đêm thứ 17.