noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba giờ chiều. The ninth hour of the day counted from sunrise; around three o'clock in the afternoon. Ví dụ : "The meeting was scheduled for noon, so everyone arrived at three o'clock. " Cuộc họp được lên lịch vào noon (ba giờ chiều), vì vậy mọi người đã đến lúc ba giờ. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi trưa, giữa trưa, mười hai giờ trưa. Time of day when the sun is in its zenith; twelve o'clock in the day, midday. Ví dụ : "We usually have lunch at noon. " Chúng tôi thường ăn trưa vào buổi trưa. time astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nửa đêm. The corresponding time in the middle of the night; midnight. Ví dụ : "1885, When night was at its noon I heard a voice chanting the Koran in sweetest accents — Sir Richard Burton, The Book of the Thousand Nights and One Night, Night 17:" 1885, Khi màn đêm buông xuống nửa đêm, tôi nghe thấy một giọng nói ngâm kinh Koran với giọng điệu ngọt ngào nhất — Sir Richard Burton, The Book of the Thousand Nights and One Night, Đêm thứ 17. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh điểm, cao điểm. The highest point; culmination. Ví dụ : "The noontime meeting was the culmination of a long week of planning. " Buổi họp trưa hôm đó là đỉnh điểm của cả một tuần dài lên kế hoạch. time position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ trưa, nghỉ trưa. To relax or sleep around midday Ví dụ : "After lunch, the children nooned in the park for a while before going back to school. " Sau khi ăn trưa, bọn trẻ nghỉ trưa một lát ở công viên trước khi quay lại trường. time action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nun. The letter ن in the Arabic script. Ví dụ : "The teacher wrote the Arabic word "نصر" on the board, highlighting the noon. " Giáo viên viết từ tiếng Ả Rập "نصر" lên bảng, và gạch chân chữ nun (ن). language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc