noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa ăn khuya. Food consumed before going to bed. Ví dụ : "We had a light supper of soup and bread before settling in for the night. " Chúng tôi đã có một bữa ăn khuya nhẹ nhàng với súp và bánh mì trước khi đi ngủ. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa tối. Any meal eaten in the evening; dinner eaten in the evening, rather than at noon. Ví dụ : "We usually have supper around 6:00 PM after my dad gets home from work. " Nhà tôi thường ăn bữa tối vào khoảng 6 giờ chiều sau khi bố tôi đi làm về. food time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa ăn tối (mua ở tiệm bán đồ chiên). A meal from a chip shop consisting of a deep-fried food with chips. Ví dụ : "a fish supper; a pizza supper" Bữa tối cá chiên và khoai tây chiên (mua ở tiệm đồ chiên); Bữa tối pizza và khoai tây chiên (mua ở tiệm đồ chiên). food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn khuya. To consume a snack before retiring. Ví dụ : "After studying late, I decided to supper on some crackers before going to bed. " Sau khi học khuya, tôi quyết định ăn khuya một ít bánh quy giòn trước khi đi ngủ. food drink tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn tối. To eat dinner (see above). Ví dụ : "After school, I usually supper with my family. " Sau giờ học, tôi thường ăn tối cùng gia đình. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhấm nháp, người uống từng ngụm. A drinker, especially one who drinks slowly (i.e., one who sups). Ví dụ : ""My grandfather is a slow supper; he nurses his coffee for hours each morning." " Ông tôi là người uống rất chậm; ông nhấm nháp ly cà phê của mình hàng giờ mỗi sáng. drink person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc