

schools
/skuːlz/





noun
Trường học, nhà trường.
Đại học Harvard là một trường học nổi tiếng của Mỹ sau bậc trung học phổ thông.

noun
Trường học, học đường.




noun
Trường, khoa, ban.

noun
Trường phái Barbizon của các họa sĩ là một phần của phong trào nghệ thuật hướng tới chủ nghĩa hiện thực trong nghệ thuật, nảy sinh trong bối cảnh phong trào lãng mạn thống trị thời bấy giờ.

noun
Trường phái.
Những nhà kinh tế này thuộc về trường phái tiền tệ.




noun
Trường thi.







