noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lạ, người không quen. An unfamiliar person; a stranger. Ví dụ : "The unfamiliar at the door asked for Mr. Smith. " Người lạ mặt đứng ở cửa hỏi tìm ông Smith. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa lạ, không quen thuộc. Strange, not familiar. Ví dụ : "The new student's handwriting was unfamiliar to the teacher. " Chữ viết của học sinh mới xa lạ với giáo viên. attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc