BeDict Logo

transfer

/ˈtɹænzfɜː/ /tɹænzˈfɜː/ /ˈtɹænsfɝ/ /tɹænsˈfɝ/
Hình ảnh minh họa cho transfer: Sự chuyển di bệnh lý đối xứng.
noun

Sau cơn đột quỵ, người ta thấy có sự chuyển di bệnh lý khiến liệt nửa người từ bên trái chuyển sang bên phải của ông ấy.