adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quen, quen thuộc, thành thạo. (of a person) Familiar with something through repeated experience; adapted to existing conditions. Ví dụ : "accustomed to cold" Quen với lạnh. condition human ability attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quen thuộc, thường lệ. (of a thing, condition, activity, etc.) Familiar through use; usual; customary. Ví dụ : "The morning routine was accustomed to starting at 6:00 am. " Buổi sáng thường lệ bắt đầu lúc 6 giờ sáng. condition way attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quen thuộc, thường lui tới. Frequented by customers. Ví dụ : "The coffee shop is a very accustomed place for students during study breaks. " Quán cà phê này là một địa điểm quen thuộc, sinh viên thường lui tới để nghỉ ngơi giữa giờ học. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc