Hình nền cho countryside
BeDict Logo

countryside

/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/

Định nghĩa

noun

Nông thôn, miền quê.

Ví dụ :

"We live in the Swedish countryside."
Chúng tôi sống ở vùng nông thôn Thụy Điển.