Hình nền cho wittily
BeDict Logo

wittily

/ˈwɪtɪli/ /ˈwɪdəli/

Định nghĩa

adverb

Hóm hỉnh, dí dỏm.

Ví dụ :

Cậu học sinh trả lời câu hỏi khó một cách hóm hỉnh, khiến thầy giáo mỉm cười.