Hình nền cho remarks
BeDict Logo

remarks

/ɹɪˈmɑːks/ /ɹɪˈmɑɹks/

Định nghĩa

noun

Dấu thay thế.

Ví dụ :

Trong bản nháp đầu tiên của câu chuyện, biên tập viên đã dùng bút chì tạo vài dấu thay thế, sửa cả câu dài thành câu ngắn gọn và rõ ràng hơn.
noun

Ví dụ :

Người họa sĩ tỉ mỉ xem xét bản in, để ý những chi tiết khắc mờ ở lề dưới, dấu hiệu cho thấy đây là bản in thử đầu tiên trước khi thiết kế được hoàn thiện.
noun

Ví dụ :

Kiểm tra kỹ bản in thử đầu tiên cho thấy có những vết xước nhỏ và sự không đồng đều; những dấu vết khắc này không còn thấy ở những giai đoạn sau, khi bản khắc đã được mài giũa kỹ hơn.
noun

Dấu, ký hiệu, vết.

Ví dụ :

Nhà sưu tập nghệ thuật cẩn thận xem xét bản khắc axit, chú ý đến dấu vết của nghệ sĩ ở góc dưới, thứ giúp phân biệt nó với những bản in khác.