Hình nền cho subject
BeDict Logo

subject

/ˈsʌb.dʒɪkt/ /ˈsʌb.dʒɛkt/ /səbˈdʒɛkt/

Định nghĩa

adjective

Dễ bị, có khả năng bị ảnh hưởng.

Ví dụ :

Học sinh phải tuân theo những quy định nghiêm ngặt về việc đi học muộn và có thể bị phạt nếu vi phạm.
adjective

Ví dụ :

Trong một thời gian, đứa trẻ nổi loạn đó phải tuân theo những quy tắc nghiêm ngặt của cha mẹ, vì bị đặt dưới quyền của họ.
noun

Ví dụ :

"In the sentence ‘The mouse is eaten by the cat in the kitchen.’, ‘The mouse’ is the subject, ‘the cat’ being the agent."
Trong câu ‘Con chuột bị con mèo ăn trong bếp.’, thì ‘Con chuột’ là chủ ngữ, còn ‘con mèo’ là tác nhân gây ra hành động.