Hình nền cho earning
BeDict Logo

earning

/ˈɜːrnɪŋ/ /ˈɜːnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đạt được, giành được.

Ví dụ :

"Maria is earning good grades in math by studying hard every day. "
Maria đang đạt được điểm cao môn toán nhờ chăm chỉ học tập mỗi ngày.
verb verb

Kiếm tiền, thu nhập.

Ví dụ :

Bây giờ con đã kiếm được tiền rồi thì có thể bắt đầu trả tiền thuê nhà cho mẹ được đấy.
Anh ấy kiếm được bảy triệu đô la một năm với vai trò là giám đốc điều hành. Tài khoản ngân hàng của tôi chỉ thu được một phần trăm tiền lãi.