verb🔗ShareĐạt được, giành được. To gain (success, reward, recognition) through applied effort or work."Maria is earning good grades in math by studying hard every day. "Maria đang đạt được điểm cao môn toán nhờ chăm chỉ học tập mỗi ngày.achievementbusinesseconomyjobworkvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiếm tiền, thu nhập. To receive payment for work."Now that you are earning, you can start paying me rent."Bây giờ con đã kiếm được tiền rồi thì có thể bắt đầu trả tiền thuê nhà cho mẹ được đấy."He earns seven million dollars a year as CEO. My bank account is only earning one percent interest."Anh ấy kiếm được bảy triệu đô la một năm với vai trò là giám đốc điều hành. Tài khoản ngân hàng của tôi chỉ thu được một phần trăm tiền lãi.jobbusinesseconomyfinanceworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
🔗ShareKiếm tiền, thu nhập. To receive payment for work."She is earning money by babysitting her neighbor's children. "Cô ấy đang kiếm tiền bằng cách trông trẻ con cho nhà hàng xóm.jobbusinesseconomyworkfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiếm, làm ra, thu được. To cause (someone) to receive payment or reward."My CD earns me six percent!"Đĩa CD của tôi mang lại cho tôi sáu phần trăm lợi nhuận!jobbusinesseconomyfinanceworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXứng đáng, đạt được. To achieve by being worthy of."to earn a spot in the top 20"Để xứng đáng có một vị trí trong top 20.achievementjobbusinesseconomyfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐông lại, Kết tủa. To curdle, as milk."The excessive heat in the summer kitchen was earning the milk in the glass pitcher, so we quickly moved it to the refrigerator. "Cái nóng quá mức trong bếp mùa hè đang làm sữa trong bình thủy tinh bị đông lại, nên chúng tôi nhanh chóng chuyển nó vào tủ lạnh.foodchemistrybiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMong mỏi, Khao khát. To long; to yearn."She was earning to return to her family after being away at school for so long. "Cô ấy mong mỏi được trở về với gia đình sau thời gian dài đi học xa nhà.emotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐau buồn, thương xót, than khóc. To grieve."Seeing the empty swing set where her daughter used to play, the mother started earning for days. "Nhìn thấy chiếc xích đu trống trơn nơi con gái thường chơi, người mẹ bắt đầu đau buồn thương xót suốt nhiều ngày.emotionmindsoulChat với AIGame từ vựngLuyện đọc