Hình nền cho empire
BeDict Logo

empire

/ˈɛmpaɪ.ə/ /ˈɛmˌpaɪɚ/

Định nghĩa

adjective

Kiểu đế chế, phong cách đế chế.

Ví dụ :

Cái bàn cổ đó có kiểu dáng đế chế, với phần chân lớn, được trang trí cầu kỳ và mặt bàn chạm khắc tinh xảo.
noun

Đế chế, đế quốc.

Ví dụ :

"The Empire of Vietnam was a short-lived client state of Japan governing Vietnam between March 11 and August 23, 1945."
Đế quốc Việt Nam là một quốc gia chư hầu tồn tại trong thời gian ngắn của Nhật Bản, quản lý Việt Nam từ ngày 11 tháng 3 đến ngày 23 tháng 8 năm 1945.
noun

Đế chế, quyền lực tối thượng, sự thống trị.

Ví dụ :

Quyền lực tối thượng của nữ hoàng trong gia đình là tuyệt đối; mọi người đều tuân theo mọi quy tắc của bà ấy mà không hề thắc mắc.