Hình nền cho puts
BeDict Logo

puts

/pʊts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy đã mua hai quyền bán cổ phiếu của công ty, hy vọng sẽ kiếm lời nếu giá cổ phiếu giảm xuống dưới mức giá bán mà cô ấy đã thỏa thuận trước.
noun

Quyền chọn bán.

Ví dụ :

tin rằng giá cổ phiếu sẽ giảm, Maria đã mua vài quyền chọn bán cổ phiếu của công ty XYZ, với hy vọng kiếm lời từ việc giá giảm như dự đoán.