Hình nền cho accoucheur
BeDict Logo

accoucheur

/ˌæ.ku.ˈʃɜː/ /ˌæ.ku.ˈʃɝ/

Định nghĩa

noun

Người đỡ đẻ, thầy đỡ.

Ví dụ :

Gia đình rất biết ơn tay nghề của thầy đỡ đẻ trong ca sinh nở khó khăn này.