noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đỡ đẻ, thầy đỡ. A person who delivers a baby (in childbirth). Ví dụ : "The family was grateful for the skills of the accoucheur during the difficult delivery. " Gia đình rất biết ơn tay nghề của thầy đỡ đẻ trong ca sinh nở khó khăn này. medicine job person human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc