Hình nền cho delivery
BeDict Logo

delivery

/dɪˈlɪv(ə)ɹi/

Định nghĩa

noun

Sự giao hàng, sự vận chuyển.

Ví dụ :

"The delivery was completed by four."
Việc giao hàng đã hoàn thành trước bốn giờ.
noun

Sự chuyển gen, Sự đưa vào gen.

Ví dụ :

Thí nghiệm trị liệu gen đã sử dụng một phương pháp chuyển gen chuyên biệt để đưa gen mới vào tế bào của bệnh nhân.