Hình nền cho skills
BeDict Logo

skills

/skɪlz/

Định nghĩa

verb

Tách biệt, phân biệt.

Ví dụ :

Vị giám khảo phân loại các thí sinh dựa trên màn trình diễn và kỹ thuật của họ.
verb

Hiểu, nắm vững.

Ví dụ :

Sau nhiều năm luyện tập, người đầu bếp hiểu được những khác biệt tinh tế trong hương vị, điều làm nên sự khác biệt giữa một loại sốt tuyệt hảo và một loại sốt chỉ ngon thôi.
verb

Trao đổi điểm kỹ năng.

Ví dụ :

Sau khi kiếm đủ điểm kinh nghiệm, cuối cùng cô ấy đã có thể dùng điểm kỹ năng để nâng cấp khả năng phép thuật chữa lành cho nhân vật của mình, khiến cô ấy trở thành một thành viên giá trị hơn của đội.
noun

Kỹ năng, năng lực, tài năng.

Ví dụ :

Luật sư lập luận rằng công ty đã thể hiện năng lực kém trong quyết định sa thải thân chủ của cô, ám chỉ họ đã hành động mà không có sự phán xét hoặc lý lẽ đúng đắn.