verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, xong, kết thúc. To finish; to make done; to reach the end. Ví dụ : "He completed the assignment on time." Anh ấy đã hoàn thành bài tập đúng thời hạn. achievement action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, làm xong, kết thúc. To make whole or entire. Ví dụ : "The last chapter completes the book nicely." Chương cuối cùng làm cho cuốn sách trở nên trọn vẹn và hay hơn. achievement outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn tất, tố To call from the small blind in an unraised pot. Ví dụ : ""With no raise before him, David completed from the small blind, putting in just enough chips to meet the big blind." " Không ai tố trước David, anh ta hoàn tất từ vị trí small blind, chỉ bỏ thêm vừa đủ chip để bằng big blind. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn thành, xong, đã làm xong. Finished. Ví dụ : "The completed project was submitted on time. " Dự án đã hoàn thành được nộp đúng thời hạn. achievement condition state time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc