Hình nền cho competitors
BeDict Logo

competitors

/kəmˈpɛtɪtərz/ /kɒmˈpɛtɪtərz/

Định nghĩa

noun

Đối thủ, người cạnh tranh.

Ví dụ :

"Our team worked hard to defeat our competitors in the soccer tournament. "
Đội của chúng tôi đã làm việc rất chăm chỉ để đánh bại các đối thủ cạnh tranh trong giải đấu bóng đá.