noun🔗ShareĐối thủ, người cạnh tranh. A person or organization against whom one is competing."Our team worked hard to defeat our competitors in the soccer tournament. "Đội của chúng tôi đã làm việc rất chăm chỉ để đánh bại các đối thủ cạnh tranh trong giải đấu bóng đá.businessorganizationpersoneconomyindustryjobcommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐối thủ, người thi đấu. A participant in a competition, especially in athletics."The runners lined up, ready to race against their competitors. "Các vận động viên chạy bộ xếp hàng, sẵn sàng đua với các đối thủ của mình.sportpersongameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc