Hình nền cho recovered
BeDict Logo

recovered

/ɹɪˈkʌvəd/ /ɹɪˈkʌvɚd/

Định nghĩa

verb

Lấy lại, khôi phục, tìm lại.

Ví dụ :

Sau nhiều ngày tìm kiếm, cuối cùng anh ấy cũng tìm lại được cái ví bị mất.
verb

Cứu vãn, trục vớt, giải cứu.

Ví dụ :

Họ đã cứu sống được ba nhà thám hiểm, sau đó trục vớt thêm một người nữa đang bị hạ thân nhiệt nghiêm trọng và được đưa đến bệnh viện.