verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộn lẫn, pha trộn. To mingle with something else; to mix. Ví dụ : "The chef was admixing the spices into the sauce to create a richer flavor. " Đầu bếp đang trộn các loại gia vị vào nước sốt để tạo ra hương vị đậm đà hơn. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc