verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, khai trương. To begin, commence, initiate. Ví dụ : "Starting tomorrow, I will wake up an hour earlier to exercise. " Bắt đầu từ ngày mai, tôi sẽ thức dậy sớm hơn một tiếng để tập thể dục. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, bắt tay vào. To begin an activity. Ví dụ : "The rain started at 9:00." Trời bắt đầu mưa lúc 9 giờ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. To have its origin (at), begin. Ví dụ : "The blue line starts one foot away from the wall." Đường kẻ màu xanh bắt đầu cách tường một foot. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, hoảng hốt. To startle or be startled; to move or be moved suddenly. Ví dụ : "The loud bang outside the window starting her, causing her to jump. " Tiếng nổ lớn bên ngoài cửa sổ làm cô ấy giật mình, khiến cô ấy nhảy dựng lên. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bung ra, tuột ra, bật ra. To break away, to come loose. Ví dụ : "The button on my shirt is starting to come loose. " Cái nút áo của tôi sắp bung ra rồi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, đưa vào hoạt động. To put into play. Ví dụ : "The coach is starting the best player in the second half of the game. " Huấn luyện viên sẽ đưa cầu thủ giỏi nhất vào sân thi đấu từ hiệp hai của trận đấu. action game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở, khui, khơi. To pour out; to empty; to tap and begin drawing from. Ví dụ : "to start a water cask" Khui thùng nước. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu hành kinh, có kinh. To start one's periods (menstruation). Ví dụ : "Have you started yet?" Em có kinh chưa? sex body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi đầu, sự bắt đầu. The act of something that starts. Ví dụ : "constant startings and stoppings" Việc liên tục bắt đầu rồi dừng lại. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc