BeDict Logo

richer

/ˈɹɪt͡ʃə/ /ˈɹɪt͡ʃɚ/
Hình ảnh minh họa cho richer: Phong phú, đa dạng, nhiều nội dung.
adjective

Phong phú, đa dạng, nhiều nội dung.

Thay vì một tài liệu văn bản đơn thuần, giáo sư yêu cầu chúng tôi nộp một bài thuyết trình phong phú hơn, có hình ảnh và video để giải thích rõ hơn về nghiên cứu của mình.

Hình ảnh minh họa cho richer: Giàu nhiên liệu.
adjective

Xe bị khựng lại vì hỗn hợp nhiên liệu quá giàu xăng, tức là có quá nhiều xăng và không đủ không khí.

Hình ảnh minh họa cho richer: Đắt hơn, cao giá hơn.
adjective

Sau khi công ty công bố lợi nhuận kỷ lục, giá cổ phiếu của họ trở nên đắt hơn so với các công ty khác trong cùng ngành.