verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang hoàng, tô điểm, làm đẹp. To make more beautiful and attractive; to decorate. Ví dụ : "a character adorned with every Christian grace" Một người có phẩm hạnh đẹp đẽ, được tô điểm bằng mọi đức tính tốt đẹp của người theo đạo Cơ Đốc. appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc