Hình nền cho boring
BeDict Logo

boring

/ˈbɔːɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm chán, gây buồn chán.

Ví dụ :

Giọng nói đều đều của thầy giáo đã làm chán các học sinh trong suốt bài giảng lịch sử dài lê thê.