verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang hoàng, tô điểm, trang trí. To make more beautiful and attractive; to decorate. Ví dụ : "a character adorned with every Christian grace" Một nhân vật được tô điểm bằng mọi đức tính tốt đẹp của người theo đạo Cơ đốc. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được trang hoàng, Lộng lẫy, Điểm xuyết. Having been decorated or embellished through applied items or alterations (adornments). Ví dụ : "The Christmas tree was adorned with colorful ornaments and twinkling lights. " Cây thông Noel được trang hoàng lộng lẫy với những món đồ trang trí đầy màu sắc và đèn nhấp nháy. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc