Hình nền cho adorned
BeDict Logo

adorned

/əˈdɔːnd/ /əˈdɔɹnd/

Định nghĩa

verb

Trang hoàng, tô điểm, trang trí.

Ví dụ :

"a character adorned with every Christian grace"
Một nhân vật được tô điểm bằng mọi đức tính tốt đẹp của người theo đạo Cơ đốc.